tư bản

Học thuật
Thân thiện
tư bản

Tư bản được sử dụng để mở rộng sản xuất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vốn dùng để đầu , kinh doanh nhằm mục đích sinh lời: Trong kinh tế học, "tư bản" trước hết được hiểu số tiền hoặc của cải vật chất được sử dụng làm vốn để sản xuất hoặc kinh doanh với mục tiêu tạo ra lợi nhuận.
    • Quan hệ sản xuất xã hội đặc trưng, trong đó giá trị được dùng để tạo ra giá trị thặng dư thông qua việc bóc lột lao động làm thuê: Theo học thuyết của Karl Marx, "tư bản" không đơn thuần tiền hay máy móc, một quan hệ xã hội. chỉ trở thành "tư bản" khi những tư liệu sản xuất (như máy móc, nguyên liệu) được sử dụng như công cụ để bóc lột sức lao động của người làm thuê, nhằm tạo ra giá trị thặng dư cho chủ sở hữu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy này cần một lượng tư bản rất lớn để vận hành mở rộng.nói cần một số vốn đầu khổng lồ.)
    • Theo phân tích của Mác, bản chất của tư bản nằmquan hệ bóc lột giá trị thặng dư.nói đến khái niệm "tư bản" như một quan hệ sản xuất xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư bản" với tư cách một phạm trù lịch sử: Khái niệm này gắn liền với một hình thái kinh tế - xã hội cụ thể, không tồn tại vĩnh viễn.

    • Sự ra đời của tư bản đánh dấu một giai đoạn mới trong lịch sử phát triển của nhân loại.
  • "Tư bản" trong các cấu trúc kinh tế cụ thể: Thường được dùng để phân tích các hình thái vận động khác nhau của trong nền kinh tế.

    • Việc luân chuyển tư bản từ lĩnh vực này sang lĩnh vực khác hiện tượng phổ biến.
Biến thể từ liên quan
  • Chủ nghĩa tư bản (danh từ): Hệ thống kinh tế - xã hội dựa trên quyền sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất việc sản xuất hàng hóa nhằm mục đích lợi nhuận, trong đó lao động làm thuê phổ biến.

    • Chủ nghĩa tư bản ra đời sau chế độ phong kiến.
  • Nhà tư bản / Giai cấp tư sản (danh từ): Chủ sở hữu của tư bản, những người sở hữu tư liệu sản xuất thuê lao động để sản xuất.

    • Nhà tư bản đầu vốn để xây dựng nhà máy.
  • Tư bản hóa (động từ): Hành động chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản bổ sung để tái đầu , mở rộng sản xuất.

    • Quá trình tích lũy tư bản hóa động lực mở rộng của nền sản xuất.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Vốn (danh từ): Từ đồng nghĩanghĩa thứ nhất (vốn để kinh doanh). Tuy nhiên, "vốn" mang nghĩa rộng trung lập hơn, trong khi "tư bản" thường mang sắc thái lý thuyết hoặc gắn với bối cảnh phân tích xã hội học, kinh tế chính trị.
    • Công ty cần huy động vốn/tư bản để phát triển dự án mới.
Cụm từ liên quan
  • Tích lũy tư bản: Quá trình chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản mới, làm tăng quy mô tư bản ban đầu.

    • Tích lũy tư bản đặc trưng cơ bản của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
  • Bóc lột tư bản: Chỉ mối quan hệ trong đó nhà tư bản chiếm đoạt giá trị thặng dư do người lao động làm thuê tạo ra.

    • Học thuyết Mác tập trung phân tích bản chất của sự bóc lột tư bản.
  • Tư bản lao động: Cụm từ chỉ hai mặt đối lập trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

    • Mâu thuẫn giữa tư bản lao động mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản.
tư bản

Tư bản được sử dụng để mở rộng sản xuất.

  1. Vốn để kinh doanh kiếm lời. (Theo Các Mác thì tư bản không phải tiền, không phải máy móc, công cụ, nguyên liệu, hàng hóa, quan hệ sản xuất của xã hội hay một giá trị để tạo ra giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê. Những máy móc công cụ, nguyên liệu, hàng hóa, khi tư liệu bóc lột mới tư bản lúc đó những thứ nói trên mới tạo ra giá trị thặng dư). Chủ nghĩa tư bản. Chế độ xã hội thay thế chế độ phong kiến, dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất bóc lột lao động làm thuê. Giai cấp tư sản. X. Tư sản.